Mã vùng 48 (Kalisz)

Giờ địa phương
Kalisz
Dân số
Kalisz
108 759
Số điện thoại khẩn cấp
Kalisz
997
Diện tích: Kalisz
Mã gọi quốc gia: +48
E.164 (Mã quốc gia): 48
Số điện thoại khẩn cấp: 997
Vốn: Warsaw
Ngôn ngữ: Đánh bóng
Valuta: Zloty của Ba Lan (PLN)
2 DIGIT ISO: PL
3 DIGIT ISO: POL
Giờ địa phương: 08:21
Múi giờ: Europe/Warsaw
Dân số: 108 759
Diện tích đất: 312 685 KM2

Mã vùng 48 - Kalisz

Kalisz đặt tại Ba Lan và có mã vùng 48. Khi gọi cho một người hoặc một công ty ở Kalisz từ nước ngoài, trước tiên bạn phải nhập dấu cộng (+) hoặc dấu kép (00), sau đó là mã quốc gia và sau đó là mã vùng. Trong trường hợp này +4848 tiếp theo là số điện thoại.

Giờ địa phương và các chi tiết khác

Giờ địa phương ở Kalisz là 08:21. Kalisz có dân số 108 759 citiciens (2019-09-05).

Kalisz - Số bưu điện

Kalisz có 18 các số bưu điện khác nhau.
Hiển thị tất cả các số bưu điện
Số bưu điệnThành phốQuậnLon / Lat
78-540Kalisz PomorskiTây Pomerania15.9024/53.2937
62-800KaliszĐại Ba Lan18.0869/51.7498
62-104KaliszanyĐại Ba Lan17.1522/52.8922
63-510Kaliszkowice KaliskieĐại Ba Lan18.0455/51.5285
63-510Kaliszkowice OłobockieĐại Ba Lan18.0443/51.5487
11-606SkaliszeWarmia-Masuria21.9461/54.3088
19-520SkaliszkiejmyWarmia-Masuria22.1143/54.3063
12-230KaliszkiWarmia-Masuria22.0076/53.6169
27-532KaliszanyŚwiętokrzyskie21.5316/50.8279
83-425KaliszPomerania17.797/54.0442
18-413KaliszkiPodlasie21.7413/53.1144
05-152KaliszkiMazovia20.7417/52.373
06-461KaliszMazovia20.6401/52.94
96-200KaliszkiŁódź Voivodeship20.1623/51.7485
66-213KaliszkowiceLubusz15.4741/52.1367
24-335Kopanina KaliszańskaLublin21.8533/51.0849
24-340Kaliszany-KoloniaLublin21.8104/51.0816
24-340Stare KaliszanyLublin21.8114/51.071