Mã vùng 48 (Radom)

Giờ địa phương
Radom
Dân số
Radom
226 794
Số điện thoại khẩn cấp
Radom
997
Diện tích: Radom
Mã gọi quốc gia: +48
E.164 (Mã quốc gia): 48
Số điện thoại khẩn cấp: 997
Vốn: Warsaw
Ngôn ngữ: Đánh bóng
Valuta: Zloty của Ba Lan (PLN)
2 DIGIT ISO: PL
3 DIGIT ISO: POL
Giờ địa phương: 02:55
Múi giờ: Europe/Warsaw
Dân số: 226 794
Diện tích đất: 312 685 KM2

Mã vùng 48 - Radom

Radom đặt tại Ba Lan và có mã vùng 48. Khi gọi cho một người hoặc một công ty ở Radom từ nước ngoài, trước tiên bạn phải nhập dấu cộng (+) hoặc dấu kép (00), sau đó là mã quốc gia và sau đó là mã vùng. Trong trường hợp này +4848 tiếp theo là số điện thoại.

Giờ địa phương và các chi tiết khác

Giờ địa phương ở Radom là 02:55. Radom có dân số 226 794 citiciens (2019-09-05).

Radom - Số bưu điện

Radom có 60 các số bưu điện khác nhau.

Hiển thị tất cả các số bưu điện
Số bưu điệnThành phốQuậnLon / Lat
78-451RadomyślTây Pomerania16.5274/53.7595
78-530RadomyślTây Pomerania16.0271/53.4609
62-301RadomiceĐại Ba Lan17.4906/52.4016
64-234RadomierzĐại Ba Lan16.2755/51.9792
64-630RadomĐại Ba Lan16.7474/52.8543
64-150RadomyślĐại Ba Lan16.2006/51.8934
64-111RadomickoĐại Ba Lan16.5378/51.9534
13-304RadomnoWarmia-Masuria19.5705/53.5131
13-100RadominWarmia-Masuria20.4353/53.4091
14-200RadomekWarmia-Masuria19.5202/53.5569
14-200StradomnoWarmia-Masuria19.4971/53.5921
26-200RadomekŚwiętokrzyskie20.2925/51.2376
26-026RadomiceŚwiętokrzyskie20.6818/50.7377
37-455Radomyśl Nad SanemSubcarpathia21.9441/50.6816
39-310Radomyśl WielkiSubcarpathia21.2733/50.196
46-030RadomierowiceOpole Voivodeship18.0295/50.9321
26-606RadomMazovia21.1548/51.3713
26-623RadomMazovia21.0843/51.3577
26-620RadomMazovia21.1262/51.3646
26-618RadomMazovia21.1564/51.4064
26-604RadomMazovia21.1827/51.3783
26-603RadomMazovia21.1833/51.3938
26-607RadomMazovia21.1489/51.4037
26-600RadomMazovia21.1526/51.3993
26-609RadomMazovia21.16/51.4094
26-610RadomMazovia21.1462/51.4036
26-611RadomMazovia21.1645/51.3816
26-605RadomMazovia21.1558/51.4185
26-613RadomMazovia21.223/51.4325
26-602RadomMazovia21.1579/51.401
26-617RadomMazovia21.1508/51.443
26-616RadomMazovia21.1077/51.3707
26-615RadomMazovia21.1769/51.4122
26-612RadomMazovia21.1136/51.3885
26-614RadomMazovia21.182/51.4098
26-601RadomMazovia21.1075/51.4021
08-112RadomyślMazovia22.3584/52.0315
06-461RadomkaMazovia20.6914/52.9858
32-742StradomkaPoland ít hơn20.3144/49.9238
98-350RadominaŁódź Voivodeship18.4117/51.2808
97-500RadomskoŁódź Voivodeship19.4378/51.0735
98-331Kruplin RadomszczańskiŁódź Voivodeship19.2183/51.0834
66-008RadomiaLubusz15.3695/51.9453
66-614RadomickoLubusz14.968/52.1232
23-145RadomirkaLublin22.7446/50.952
87-600RadomiceKujawsko-Pomorskie19.1385/52.8102
87-615RadomiceKujawsko-Pomorskie19.1401/52.812
87-404RadominKujawsko-Pomorskie19.1961/53.0859
59-900RadomierzyceHạ Silesia14.9719/51.0587
55-012RadomierzyceHạ Silesia17.0388/51.0465
52-116RadomierzyceHạ Silesia17.0401/51.0474
55-011RadomierzyceHạ Silesia17.0431/51.0448
55-010RadomierzyceHạ Silesia17.0404/51.0442
56-500Stradomia WierzchniaHạ Silesia17.6337/51.2716
56-504Stradomia DolnaHạ Silesia17.666/51.2511
59-610RadomiceHạ Silesia15.6106/50.9986
59-600RadomiłowiceHạ Silesia15.719/51.0621
50-305RadomiłówHạ Silesia16.3527/51.5095
59-305RadomiłówHạ Silesia16.3507/51.5091
58-520RadomierzHạ Silesia15.9074/50.9027